Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khỏa, khoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khỏa, khoa:

窠 khỏa, khoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: khỏa,khoa

khỏa, khoa [khỏa, khoa]

U+7AA0, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1 wo1;

khỏa, khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 窠

(Danh) Tổ, hang, ổ (sào huyệt của động vật).
◇Tả Tư
: Huyệt trạch kì thú, khỏa túc dị cầm , 宿 (Thục đô phú ) Ở hang thú lạ, nương tổ chim kì.

(Danh)
Mượn chỉ chỗ ở đơn sơ, giản lậu.
◇Tân Khí Tật : Phao khước san trung thi tửu khoa, Khước lai quan phủ thính sanh ca , (Chá cô thiên , Tam san đạo trung từ ) Quăng vào trong núi rượu thơ nhà, Quay về quan phủ nghe đàn ca.

(Danh)
Chỗ lõm, chỗ hõm thấp.
◇Triệu Nhữ Lệ : Cửu khỏa thập nhị lũng (Bắc uyển biệt lục , Ngự viên ) Chín chỗ đất lõm mười hai chỗ đất gồ.

(Danh)
Đường triện nong trên ấn khắc chữ.

(Danh)
Quan, chức quan.
§ Dùng như khoa .
◇Trịnh Cốc : Tỉnh trung biệt chiếm hảo khoa danh (Cẩm ) Ở ti bố chánh (Tỉnh Trung Thư) riêng chiếm một chức quan.

(Danh)
Chương, tiết.
§ Dùng như khoa .
◎Như: khỏa đoạn đoạn mục văn chương.

(Danh)
Lượng từ: lứa động vật hoặc lứa trứng (cùng sinh ra một đợt từ một bào thai), cây mọc cùng một hố.
◎Như: nhất khỏa tiểu trư một lứa heo con.

(Danh)
Lượng từ: gốc cây.
§ Cũng như khỏa .
◇Lí Dục : Liêm ngoại ba tiêu tam lưỡng khỏa, Dạ trường nhân nại hà , (Trường tương tư ) Ngoài rèm bụi chuối hai ba gốc, Đêm dài người biết làm sao.

(Danh)
Lượng từ: hạt, hột, viên.
§ Dùng như khỏa .
khoa, như "khoa cữu (câu văn quen thuộc)" (gdhn)

Nghĩa của 窠 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng。鸟兽昆虫的窝。
狗窠。
chuồng chó.
蜂窠。
tổ ong.
鸟在树 上做窠。
chim làm tổ ở trên cành.
Từ ghép:
窠臼

Chữ gần giống với 窠:

, , , , , , , , , , 𥦝,

Dị thể chữ 窠

,

Chữ gần giống 窠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương
khỏa, khoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khỏa, khoa Tìm thêm nội dung cho: khỏa, khoa